ĐH Nagakawa 24000BTU 1 chiều NS-C24R1M05

ĐH Nagakawa 24000BTU 1 chiều NS-C24R1M05
ĐH Nagakawa 24000BTU 1 chiều NS-C24R1M05
Giá bán : 11.800.000 VNĐ

Chi tiết sản phẩm:

 

Multi - Anti-vibration: Thiết kế mới khử rung ồn tối ưu, cách âm nhiều lớp cho máy nén để khử tối đa tiếng ồn, 2 lớp cao su chống rung chân đế.

Ống đồng rãnh xoắn nguyên chất: Hiệu suất trao đổi nhiệt cao hơn 30% so với ống đồng trơn. Tiết kiệm điện năng, tăng cường khả năng làm lạnh và có độ bền cao.

Cánh tản nhiệt Golden Fin: Dàn trao đổi nhiệt (indoor + Outdoor) phủ lớp mạ Golden Fin kháng khuẩn, siêu bền; chống các tác nhân ăn mòn từ môi trường khắc nghiệt vùng biển.

Môi chất lạnh thế hệ mới R32: Hiệu suất làm lạnh cao, thân thiện với môi trường (không gây hiệu ứng nhà kính và không làm thủng tầng ozone).

 

STT

Thông số kỹ thuật   Đơn vị  NS-C24R2H06 
1 Năng suất Làm lạnh Btu/h 24.000
2 Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh W 2.360
3 Dòng điện làm việc Làm lạnh A 11.1
4 Dải điện áp làm việc   V/P/Hz 220~240/1/50
5 Lưu lượng gió cục trong (cao)   m3/h 1100
6 Năng suất tách ẩm   L/h 3.0
7 Độ ồn Cục trong dB(A) 45/41/37
    Cục ngoài dB(A) 56
8 Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 998x325x225
    Cục ngoài mm 860x650x310
9 Khối lượng tịnh Cục trong kg 12.5/15
    Cục ngoài kg 45/49
10 Môi chất lạnh sử dụng     R32
11 Kích cỡ ống đồng lắp đặt Lỏng mm F9.52
    Hơi mm F15.88
12 Chiều dài ống đồng lắp đặt Tiêu chuẩn m 5
    Tối đa m 20
13 Chiều cao chênh lệch cục trong - cục ngoài tối đa   m 7.5
STT Thông số kỹ thuật   Đơn vị  NS-C24R2H06 
1 Năng suất Làm lạnh Btu/h 24.000
2 Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh W 2.360
3 Dòng điện làm việc Làm lạnh A 11.1
4 Dải điện áp làm việc   V/P/Hz 220~240/1/50
5 Lưu lượng gió cục trong (cao)   m3/h 1100
6 Năng suất tách ẩm   L/h 3.0
7 Độ ồn Cục trong dB(A) 45/41/37
    Cục ngoài dB(A) 56
8 Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 998x325x225
    Cục ngoài mm 860x650x310
9 Khối lượng tịnh Cục trong kg 12.5/15
    Cục ngoài kg 45/49
10 Môi chất lạnh sử dụng     R32
11 Kích cỡ ống đồng lắp đặt Lỏng mm F9.52
    Hơi mm F15.88
12 Chiều dài ống đồng lắp đặt Tiêu chuẩn m 5
    Tối đa m 20
13 Chiều cao chênh lệch cục trong - cục ngoài tối đa   m 7.5




LÝ DO BẠN NÊN MUA HÀNG TẠI CÔNG TY TNHH ĐIỆN LẠNH TH THỊNH PHÁT

  • Cam kết giá luôn thấp nhất thị trường.
  • Cam kết chất lượng! 100% sản phẩm đều có tem chống hàng giả
  • Đội ngũ tư vấn viên tận tình, thân thiện với khách hàng.
  • Chính sách chăm sóc khách hàng cũ tận tình, chu đáo… và luôn luôn đồng hành cùng quý khách hàng.
  • Triển khai nhiều chương trình giảm giá, khuyến mãi cùng nhiều quà tặng hấp dẫn dành cho quý khách hàng.
  • Giao hàng & Thu tiền (Bạn chỉ phải trả tiền khi đã nhận được hàng).
  • Thanh toán linh hoạt : Vietcombank, Techcombank, Agribank ...
  • Chính sách cam kết hoàn lại tiền rõ ràng: cam kết hoàn trả lại 100% tiền nếu như khách hàng phát hiện hàng giả, hàng kém chất lượng tại hệ thống của chúng tôi.
Hỗ trợ khách hàng online

Tư vấn bán lẻ: Ms: Huệ

0977 986 038 - 02432 16 13 18

Tư vấn công trình: Mr.Thiệu

0975 477 762 - 02432 16 13 19

Video hoạt động
Tin tức nổi bật
Thống kê truy cập
Đang truy cập: 1
Trong ngày: 1
Tổng: 1
Liên kết facebook
dt